„Das heißt, wenn eine Eizelle heranreift, werden Hormone ausgeschüttet; ist die Reifung der Eizelle jedoch beeinträchtigt, funktioniert auch die Hormonausschüttung nicht richtig – und umgekehrt.“
“Điều đó có nghĩa là khi một tế bào trứng trưởng thành, các hoóc-môn sẽ được tiết ra; nhưng nếu quá trình trưởng thành của tế bào trứng bị ảnh hưởng, thì việc tiết hoóc-môn cũng không hoạt động đúng cách – và ngược lại.”
„Katrin war zu einer Schönheit erblüht, die alle anrührte, und man fand, dass Mattis zu einem selbstbewussten Mann herangereift war.“
“Katrin đã nở rộ thành một vẻ đẹp khiến mọi người xúc động, và người ta nhận thấy Mattis đã trưởng thành thành một người đàn ông tự tin.”