kiếm được- có được hoặc xoay xở lấy từ đâu đó; kiếm ra, thu xếp để có thứ cần thiết
von irgendwoher bekommen oder organisieren
lấy ra- mang ra, gọi ra hoặc đưa ra để cho thấy và sử dụng
hervorholen, zeigen und nutzen