'herumzeigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
herumzeigen
[hɛˈʁʊmˌt͡saɪ̯ɡn̩]Động từ
Định nghĩa
1
khoe khắp nơi- đưa một vật ra cho nhiều người xem ở nhiều nơi khác nhau; cho xem khắp nơi hoặc cho rất nhiều người xem
etwas überall herzeigen, vielen Personen zeigen
„»Was tut es, ob ein wenig mehr oder weniger Blut an deiner Maschine klebt,« sprach er, »vergiß nur nicht, meinen Kopf dem Volke zu zeigen, solche Köpfe bekommt es nicht alle Tage zu sehen!« Als man, seinem letzten Wunsche gemäß, den Kopf Dantons um das Schafott herumzeigte, wurde gerufen: »Es lebe die Republik!«“
“‘Có hề gì đâu nếu trên cỗ máy của ngươi có dính thêm ít hay nhiều máu,’ ông ta nói, ‘chỉ đừng quên cho dân chúng xem cái đầu của ta, những cái đầu như thế này đâu phải ngày nào họ cũng được thấy!’ Khi người ta, theo đúng nguyện vọng cuối cùng của ông, đem cái đầu của Danton đi cho xem quanh đoạn đầu đài, tiếng hô vang lên: ‘Cộng hòa muôn năm!’”
Ich weiß gar nicht, warum du dein Zeugnis überall herumzeigst – so gut ist es nun auch wieder nicht.
Tôi thật không biết vì sao cậu lại mang bảng điểm của mình đi khoe khắp nơi – nó cũng đâu có tốt đến thế.