
về việc này- dùng để chỉ vào một điều, một việc hoặc một đối tượng mà người nói đang cho xem hoặc đã nhắc đến trước đó
auf etwas hinweisend, das man jemandem zeigt oder zuvor erwähnt hat
sau đó- dùng để nói về điều xảy ra về mặt thời gian ngay sau điều vừa được nói đến hoặc vừa diễn ra trước đó
zeitlich nach dem vorher Gesagten oder Geschehenen
trên đó- dùng để chỉ về mặt không gian vào một vật hoặc bề mặt mà người ta đang chỉ vào
räumlich auf etwas auf das man zeigt