

chạy vội- Chạy đến một nơi nhất định; nhanh chóng rời đi hoặc di chuyển đi nơi khác.
zu einem bestimmten Ort laufen; sich schnell wegbewegen
chạy ngược xuôi- Nhanh chóng chạy từ chỗ này sang chỗ khác mà không có mục tiêu rõ ràng, cố định.
(ohne erkennbares, festes Ziel) rasch von einer Stelle zu einer anderen laufen
trôi nhanh- Trôi qua nhanh chóng và đi đến kết thúc trong thời gian ngắn.
rasch zu Ende kommen