
nhìn vào- Nhìn từ một khu vực hoặc vị trí nhất định vào một khu vực hoặc vị trí khác; đưa mắt nhìn vào bên trong một nơi hay một vật gì đó.
aus einem bestimmten Bereich, von einer bestimmten Stelle in einen anderen Bereich, an eine andere Stelle blicken (schauen)
ghé vào- Ghép đến chỗ ai đó hoặc một nơi nào đó trong thời gian ngắn, không hẹn trước hoặc không có kế hoạch nhiều, để thăm hay vào xem qua.
(zu jemandem, an einen bestimmten Ort) kurzfristig, ohne Verabredung oder große Planung auf einen Besuch hineingehen/vorbeigehen