
làm được, xoay sở được- hoàn thành một việc gì đó bằng khả năng, kỹ năng
eine Sache mit Können erledigen / schaffen
sửa chữa, khắc phục; chữa lành- làm cho một thứ gì đó hoạt động trở lại bình thường, sửa chữa; chữa khỏi bệnh hoặc chấn thương
etwas instand setzen, reparieren; heilen