
ném xuống- ném hoặc quăng một vật đến một chỗ nào đó, theo hướng về phía ai đó hoặc vật gì đó.
(etwas) irgendwohin werfen, in die Richtung von jemandem oder etwas werfen (schmeißen)
bỏ cuộc- đột nhiên không còn hứng thú với việc gì nữa và không tiếp tục làm, hoặc do hoàn cảnh bên ngoài buộc phải từ bỏ, không thể tiếp tục nữa.
plötzlich keine Lust mehr auf etwas haben und nicht mehr weitermachen oder durch äußere Umstände gezwungen sein, etwas aufzugeben, nicht mehr weiterzumachen
ngã phịch- nhanh chóng nằm hoặc đổ người xuống ở một chỗ nào đó.
sich irgendwo rasch flach hinlegen