
ký gửi- giao một vật hoặc tài sản cho người hay tổ chức khác giữ hộ để bảo quản an toàn.
jemandem etwas zur (sicheren) Aufbewahrung übergeben
để ra sau- đặt hoặc để một vật về phía sau, vào khu vực phía sau.
nach hinten legen, in einen hinteren Bereich legen