'hochfliegen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hochfliegen
[ˈhoːxˌfliːɡŋ̍]Động từ
Định nghĩa
1
bay lên- hành động cất cánh khỏi mặt đất và bắt đầu bay
vom Boden abheben und einen Flug beginnen
„Das Tier vermag nicht mehr vom Boden hochzufliegen. In der Regel überschlägt es sich über den Kopf. In die Höhe geworfen, fliegt es in steilem Gleitfluge nach unten.“
Con vật không còn có thể bay lên khỏi mặt đất. Thông thường nó lộn nhào qua đầu. Khi bị ném lên cao, nó bay xuống theo đường lượn dốc.
bật tung- bị ném lên cao, bị giật mạnh, bật lên không trung hoặc phát nổ
hochgewirbelt werden, hochreißen, aufspringen in die Luft fliegen, explodieren
„Die Kühlerhaube war hochgeflogen, die Frontpartie stark eingedrückt. Vermutlich durch den Aufprall hatte sich die Beifahrertür fast wieder geschlossen, stand nur noch einen Spalt offen.“
Nắp ca-pô đã bật tung, phần đầu xe bị móp mạnh. Có lẽ do va chạm, cửa phía ghế phụ gần như đóng lại, chỉ còn hở một khe nhỏ.