
cập bến, lên bờ- di chuyển đến đất liền bằng phương tiện đường thủy
mit einem Wasserfahrzeug ans Land gelangen
hạ cánh- trở lại mặt đất từ trên không (thường bằng máy bay)
aus der Luft wieder auf die Erde gelangen (meist mit einem Flugzeug)
đổ bộ, đưa lên bờ- đưa người hoặc vật liệu lên đất liền
Menschen oder Material an Land bringen
kết thúc ở, rơi vào- đến một địa điểm (không mong muốn hoặc bất ngờ)
an einen (nicht gewünschten oder unerwarteten) Ort gelangen
thực hiện, đạt được- thực hiện được điều gì đó, thành công trong việc gì
etwas zu Wege bringen, etwas schaffen