Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'homogen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
homogen
[ˌhomoˈɡeːn]
Tính từ
Định nghĩa
1
đồng nhất
- có tính chất thống nhất hoặc phân bố đều
einheitlich oder gleichmäßig beschaffen
Die Mischung ist noch
homogen
.
Hỗn hợp vẫn đồng nhất.
Ein Text hat dann einen
homogenen
Stil, wenn er keinen Stilbruch enthält.
Từ đồng nghĩa
gleichartig
gleichförmig
unterschiedslos
Từ trái nghĩa
divers
heterogen
inhomogen
Một văn bản có phong cách đồng nhất khi nó không chứa sự phá vỡ phong cách.
Tính từ