Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'homonom' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
homonom
[ˌhomoˈnoːm]
Tính từ
Định nghĩa
1
đồng dạng
- có tính chất giống nhau và xếp liên tiếp nhau
gleichartig aufeinanderfolgend
„Die
homonome
Segmentierung beispielsweise der Ringelwürmer ist das Ergebnis der Teloblastie.“
Ví dụ, sự phân đốt đồng dạng ở giun đốt là kết quả của quá trình teloblast.
Từ trái nghĩa
heteronom
Tính từ