tôn thờ- thể hiện sự tận tụy, kính trọng hoặc tôn kính đối với ai đó.
jemandem seine Ergebenheit, Verehrung zeigen
quy phục- tự đặt mình dưới quyền của ai đó, chấp nhận phục tùng người đó.
sich jemandem unterwerfen
ưa chuộng- luôn trung thành với một thói quen, thường xuyên giữ và làm theo thói quen đó.
einer Gewohnheit treu sein