một trăm phần trăm- một trăm phần trăm
zu hundert Prozent
chắc chắn tuyệt đối, hoàn toàn đáng tin cậy/an toàn- với sự chắc chắn tuyệt đối, hoàn toàn đáng tin cậy/an toàn
mit absoluter Gewissheit, vollkommen zuverlässig/sicher