
thành ngữ- Có tính chất của một biểu thức ngôn ngữ mà nghĩa của nó không thể suy ra trực tiếp từ nghĩa của từng thành phần cấu tạo nên nó.
die Eigenschaft von sprachlichen Ausdrücken, deren Bedeutung sich nicht aus der Bedeutung ihrer Bestandteile ableiten lässt, besitzend
đúng lối- Thuộc về đặc trưng riêng của một ngôn ngữ hoặc một dạng thức ngôn ngữ; phù hợp với cách diễn đạt tự nhiên, đặc thù của ngôn ngữ đó.
einer Sprache oder Sprachform eigentümlich