
có động lực- tràn đầy ham muốn và thôi thúc để theo đuổi một hoạt động cụ thể
voller Lust und Drang, einer spezifischen Beschäftigung nachzugehen
có tính cấu tạo- đặc tính của một biểu thức ngôn ngữ mà ý nghĩa của nó có thể được suy ra từ ý nghĩa của các thành phần cấu tạo
diejenige Eigenschaft eines sprachlichen Ausdrucks, dass sich dessen Bedeutung aus der Bedeutung seiner Bestandteile ableiten lässt