

thụ động- Chỉ người không hoạt động, không tích cực tham gia, không đóng góp hay không dấn thân vào việc gì.
als Mensch nicht tätig, nicht engagiert, nicht mit Beiträgen dabei seiend
không hoạt động- Không phản ứng, không phát huy tác dụng, không có hiệu lực.
nicht reagierend, nicht wirksam
ngừng hoạt động- Chỉ sự vật hoặc đồ vật đang ở trạng thái tạm thời nghỉ, không hoạt động trong một thời gian.
als Sache/Ding (vorübergehend) ruhend