
tích cực- hoạt động, tham gia tích cực trong một lĩnh vực nhất định
in einer bestimmten Hinsicht tätig, engagiert
phóng xạ- phát ra tia phóng xạ
radioaktive Strahlen aussendend
năng nổ- tham gia tích cực với tư cách là thành viên
als Mitglied engagiert beteiligt
đang hoạt động- đang trong quá trình vận hành
in Betrieb befindlich
chủ động- ở dạng chủ động (các hình thức chia động từ)
im Aktiv befindlich (= Konjugationsformen des Verbs)
tài sản- được sử dụng tích cực, thuộc bên tài sản của các tài khoản thường trực (ví dụ như xe hơi hoặc đồ đạc văn phòng)
vergleiche [4], aktiv genutzt, auf der aktiven Seite der Bestandskonten (zum Beispiel PKW oder Büromöbel)