
trong lúc đó, trong khi đó- vào lúc này, trong lúc này
in diesem Moment, in der Zwischenzeit
bằng cách- Liên từ mở đầu mệnh đề phụ, diễn tả phương tiện hoặc cách thức được sử dụng để đạt tới một mục đích.
nebensatzeinleitende Konjunktion (= Subjunktion), die das Mittel ausdrückt, das zum Erreichen eines Zwecks eingesetzt wird
trong khi- Liên từ mở đầu mệnh đề phụ, diễn tả sự đồng thời, tức là hai sự việc xảy ra cùng lúc.
nebensatzeinleitende Konjunktion (= Subjunktion), die Gleichzeitigkeit ausdrückt