Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'irgendjemand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
irgendjemand
[ˌɪʁɡn̩tˈjeːmant]
Đại từ
Định nghĩa
1
ai đó
- Một người không rõ, không xác định
eine nicht bekannte, unbestimmte Person
Kann mir
irgendjemand
beim Abspülen helfen?
Ai đó có thể giúp tôi rửa bát không?
Irgendjemand
muss die Verantwortung übernehmen.
Ai đó phải chịu trách nhiệm.
Từ đồng nghĩa
einer
irgendwer
jemand
wer
Từ trái nghĩa
niemand
Đại từ