thuộc tiếng lóng giới trẻ- có liên quan đến ngôn ngữ của giới trẻ hoặc mang đặc điểm, cách biểu đạt của ngôn ngữ giới trẻ.
sich auf die Jugendsprache beziehend oder bezogen; in der Art und Weise der Jugendsprache