
cắt đứt- Cắt hoặc chém làm cho một vật bị đứt rời, bị chia thành hai phần hoặc bị ngắt kết nối.
etwas durchtrennen, durchschneiden
tỉa cây- Cắt tỉa cây cối hoặc bụi cây để chỉnh hình, làm gọn hoặc đưa chúng về độ cao, kích thước mong muốn.
Pflanzen beschneiden
tóm bắt- Bắt giữ hoặc khống chế một người phạm pháp.
eine straffällige Person fassen
thiến- Loại bỏ khả năng sinh sản của gia cầm đực bằng cách thiến để nuôi vỗ béo hoặc phục vụ mục đích chăn nuôi.
Geflügel kastrieren
phối giống- Giao phối với gia cầm cái để thụ tinh.
Geflügel begatten