
công giáo- toàn diện, bao quát; cụ thể hơn là đặc tính của một số giáo phái Cơ Đốc tự nhận mình là giáo hội phổ quát, toàn cầu, hoặc thuộc về giáo hội đó
allumfassend, im Folgenden insbesondere als Eigenschaft einiger christlicher Konfessionen, die allgemeine, beziehungsweise allumfassende Kirche zu sein, oder ihr anzugehören
công giáo La Mã- chỉ định, liên quan đến Giáo hội Công giáo La Mã với Đức Giáo hoàng là người đứng đầu; thuộc về giáo hội này
die römisch-katholische Kirche mit dem Papst als Oberhaupt bezeichnend, betreffend; ihr angehörend