
than khóc- thể hiện nỗi buồn đau, tiếc thương trước một mất mát
einen Verlust bejammern
phàn nàn- bày tỏ sự không hài lòng về một tình huống nào đó
Unzufriedenheit über eine Situation äußern
than thở, giãi bày- kể lại một điều gì đó buồn bã hoặc không vui
etwas Trauriges oder Unerfreuliches erzählen
kiện, khởi kiện- đưa một vụ việc ra tòa án
zu Gericht bringen
kiện, khởi kiện- tiến hành thủ tục pháp lý chống lại ai đó trước tòa án
vor Gericht gegen jemanden vorgehen