Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
knoten
[ˈknoːtn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
thắt nút
- buộc hoặc quấn thành một nút thắt
zu einem Knoten schlingen
Das Halstuch knoteten die Jungpioniere mit einer speziellen Technik.
Các thiếu niên tiền phong đã thắt khăn quàng bằng một kỹ thuật đặc biệt.
Động từ