Die Konkurrenz ist in diesem Geschäft besonders hart.
Sự cạnh tranh trong ngành kinh doanh này đặc biệt khốc liệt.
„Anstelle der bahnfreundlichen Generaldirektion Verkehr ist nun der Wettbewerbskommissar Joaquín Almunia zuständig - der endlich mehr Konkurrenz auf der Schiene durchsetzen will.“
Thay vì Tổng cục Giao thông thân thiện với đường sắt, giờ đây Ủy viên cạnh tranh Joaquín Almunia chịu trách nhiệm - người cuối cùng muốn thực thi nhiều cạnh tranh hơn trên đường sắt.
2
đối thủ cạnh tranh- những người cạnh tranh, đối thủ
die Mitbewerber, Konkurrenten
Mir scheint, das hast du bei der Konkurrenz gekauft!
Tôi nghĩ cậu mua cái đó từ đối thủ cạnh tranh!
„Doch nicht nur sie ist eine gefährliche Konkurrenz für die talmudischen Schriftgelehrten.“
“Thế nhưng không chỉ cô ấy là một đối thủ cạnh tranh nguy hiểm đối với các học giả kinh Talmud.”
3
cuộc thi đấu- một cuộc thi, ví dụ như trong thể thao