'konstituieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
konstituieren
[kɔnstituˈʔiːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
thành lập- được lập ra, được hình thành hoặc chính thức bắt đầu tồn tại với tư cách một tổ chức, cơ quan hay thực thể.
gründen, ins Leben rufen
Der Ausschuss konstituierte sich am 29. Februar.
Ủy ban đã chính thức thành lập vào ngày 29 tháng 2.
„Heute kann jedoch nicht mehr auf diese Anfänge zurückgeblickt werden, ohne dass die kolonialen Bedingungen, unter denen sie sich konstituierten, mitbedacht werden.“
“Tuy nhiên, ngày nay không thể nhìn lại những khởi đầu này nữa mà không đồng thời tính đến những điều kiện thuộc địa trong đó chúng đã được hình thành.”