
liên hệ- thiết lập hoặc tạo ra kết nối (tiếp xúc), thường với bối cảnh mang tính chất công việc, kinh doanh
Verbindung (Kontakt) aufnehmen oder herstellen, dies meist mit einem geschäftsmäßigen Hintergrund
làm người kết nối- làm việc với tư cách là người thiết lập các mối quan hệ, kết nối kinh doanh (liên hệ kinh doanh) cho một tổ chức
als Person arbeiten, die geschäftliche Verbindungen (Geschäftskontakte) herstellt