'kontinuierlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kontinuierlich
[kɔntinuˈʔiːɐ̯lɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
liên tục- diễn ra một cách ổn định, không gián đoạn trong một khoảng thời gian dài
stetig, über einen langen Zeitraum fortlaufend
Ein Sonderausschuss des Aufsichtsrats wird schon ab Februar kontinuierlich die Zusammenarbeit zwischen Porsche und dem VW-Konzern überwachen. (Internetbeleg)
Một ủy ban đặc biệt của hội đồng giám sát sẽ giám sát liên tục sự hợp tác giữa Porsche và tập đoàn VW ngay từ tháng Hai.