

trái ngược- hoàn toàn khác biệt, đối lập hẳn với cái khác về quan điểm, tính chất hoặc cách nhìn.
total verschieden
đi ngược- gây cản trở trong tác động hoặc kết quả; đi ngược lại mục tiêu, định hướng hoặc cách suy nghĩ nào đó.
in den Auswirkungen hinderlich