

nuốt khí- nuốt không khí vào một cách ồn ào; thường dùng để chỉ tật xấu ở ngựa khi chúng phát ra tiếng động lúc nuốt khí
geräuschvoll Luft abschlucken
đạp mái- gà trống giao phối với gà mái
ein Huhn begatten
ợ hơi- tống không khí từ dạ dày ra ngoài qua miệng; ợ
Luft aus dem Magen aufstoßen