vuốt ve- Âu yếm vuốt ve ai đó, đối xử dịu dàng đầy yêu thương với ai đó, trao đổi những cử chỉ thân mật với nhau.
zärtlich jemanden streicheln, liebevoll zu jemandem sein, Zärtlichkeiten mit jemandem austauschen
„Und wir waren auch am liebsten allein. Nicht etwa, um, wie die anderen vermutlich glaubten, in Honigmondesart zu schäkern und zu kosen – dazu waren wir doch nicht ‚neuvermählt‘ genug; aber weil wir im gegenseitigen Umgang die meiste Befriedigung fanden.“
“Và chúng tôi cũng thích nhất là ở một mình. Không phải, như những người khác có lẽ đã tin, để ve vãn và vuốt ve nhau theo kiểu tuần trăng mật — vì dù sao chúng tôi cũng chưa đủ là ‘vợ chồng mới cưới’ đến mức ấy; mà bởi vì trong sự qua lại với nhau, chúng tôi tìm thấy sự thỏa mãn lớn nhất.”