
thô ráp- Có bề mặt rất nhám, ráp đến mức khi cọ xát vào vật khác sẽ gây mài mòn hoặc tạo cảm giác rát, khó chịu khi chạm vào.
so rau beschaffen, dass es Abrieb verursacht, wenn es über etwas streift; beziehungsweise sich so anfühlt, als ob
khàn rè- Chỉ giọng nói hoặc âm thanh nghe khàn, rè, thô và không trong, như khi bị khản tiếng.
heiser
cộc cằn- Không thân thiện, dễ cáu gắt, thể hiện thái độ khó chịu hoặc tâm trạng xấu.
unfreundlich, schlecht gelaunt