dọc- Theo chiều dài hoặc theo trục dọc của một vật.
in der Längsachse
Eine Ananas quer teilen, eine Hälfte im Kühlschrank in Folie verpackt aufheben. Restliche Teile längs vierteln, Kernbereich längs abschneiden, klein schneiden und entsaften […].
Cắt ngang một quả dứa, bọc một nửa bằng màng bọc rồi bảo quản trong tủ lạnh. Phần còn lại bổ dọc thành bốn phần, cắt bỏ phần lõi theo chiều dọc, cắt nhỏ và ép lấy nước […].
1
dọc theo- ở dọc bên cạnh hoặc men theo một vật, một đường hay một khu vực nào đó.
seitlich (an etwas) entlang
Längs des Flusses erstrecken sich undurchdringliche Auwälder.
Dọc theo con sông trải dài những khu rừng ngập ven sông rậm rạp không thể xuyên qua.
„Längs der Ufer lagen viele Biberburgen, und unmittelbar dahinter stiegen hohe Berge empor, deren Gipfel mit Schnee bedeckt waren.“
Dọc theo bờ sông có nhiều tổ hải ly, và ngay phía sau đó những ngọn núi cao vươn lên, với các đỉnh núi phủ đầy tuyết.