Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'lügen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
lügen
[ˈlyːɡn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
nói dối
- Cố tình không nói sự thật
vorsätzlich nicht die Wahrheit sagen
„Ach, mitunter muß man
lügen
, und mitunter
lügt
man gern!“ (Wilhelm Busch, Aphorismen und Reime)
“Ai chà, đôi khi người ta phải nói dối, và đôi khi người ta thích nói dối!” (Wilhelm Busch, Ngụ ngôn và vần điệu)
Từ cụ thể hơn
anlügen
belügen
durchlügen
erlügen
umlügen
vorlügen
zurechtlügen
zusammenlügen
Ich will ja nicht
lügen
, aber 200 Leute waren bestimmt da.
Tôi không muốn nói dối đâu, nhưng chắc chắn có đến 200 người ở đó.
Động từ