
làm khỏe- Làm cho ai đó cảm thấy tỉnh táo, dễ chịu hơn và lấy lại sức lực mới.
jemanden erfrischen, jemandem neue Stärke geben
bồi bổ- Tự làm cho mình khỏe lại bằng thứ gì đó, hoặc tận hưởng, dùng một thứ gì đó một cách thích thú.
sich mit etwas stärken, sich an etwas gütlich tun