Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'lebend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
lebend
[ˈleːbn̩t]
Tính từ
Định nghĩa
1
còn sống
- không chết; đang sống; sống động
nicht tot; am Leben; lebendig
Die letzten noch
lebenden
Personen der Verbrecherbande wurden gestern dem Haftrichter vorgeführt.
Những người cuối cùng còn sống của băng nhóm tội phạm đã được đưa ra trước thẩm phán xét xử vào ngày hôm qua.
Từ đồng nghĩa
lebendig
Từ trái nghĩa
tot
Es war wie ein Wunder, nachdem das Auto gegen den Baum fuhr, verließ der Fahrer das Fahrzeug
lebend
.
Như một phép màu, sau khi chiếc xe đâm vào cây, người lái xe đã rời khỏi xe mà vẫn còn sống.
Tính từ