Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'tot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
tot
[toːt]
Tính từ
Định nghĩa
1
chết
nicht (mehr) lebend
Newton ist
tot
.
Newton đã chết.
„Man muß dabei bakterielle Zersetzung vollkommen ausschließen, denn es gibt Bakterien, die
totes
tierisches Gewebe zu lösen vermögen.“
Từ đồng nghĩa
leblos
Từ trái nghĩa
lebend
lebendig
vital
Từ cụ thể hơn
halbtot
hirntot
mausetot
mundtot
scheintot
"Người ta phải hoàn toàn loại trừ sự phân hủy vi khuẩn trong quá trình này, vì có những vi khuẩn có khả năng phân giải mô động vật chết."
Tính từ