
chán sống- không còn niềm vui trong cuộc sống, chán ngán cuộc đời, mong muốn cái chết đến.
am Leben keine Freude habend, des Lebens überdrüssig, den Tod herbeisehnend
liều mạng- cực kỳ liều lĩnh; dũng cảm một cách thiếu khôn ngoan đến mức đem chính mạng sống của mình ra đánh đổi.
ausgesprochen leichtsinnig; unvernünftig mutig, so dass das eigene Leben aufs Spiel gesetzt wird