
làm cạn, dốc cạn- sử dụng hết hoặc lấy đi toàn bộ nội dung bên trong
den Inhalt verbrauchen oder entfernen
trở nên trống rỗng, vắng dần- trạng thái trở nên không còn chứa đầy hoặc không còn người/vật
leer werden
đổ, trút- hành động rót/chất lỏng hoặc vật nhỏ từ một vật chứa ra nơi khác
(Flüssigkeiten oder Kleinteiliges) aus einem Behältnis irgendwohin schütten