

thẳng hàng- Có dạng hoặc kéo dài theo một đường thẳng.
in Form einer geraden Linie verlaufend
tuần tự- Diễn ra liên tục theo một hướng, không chệch sang hướng khác hay không có sự rẽ ngang.
in einer Richtung stetig verlaufend, ohne Abschweifung
đồng loạt- Áp dụng giống nhau cho tất cả, không phân biệt giữa các đối tượng.
alle in gleicher Weise betreffend
tuyến tính- Phản ứng với sự thay đổi của một tham số bằng một sự thay đổi tương ứng theo tỉ lệ của một tham số khác.
auf die Veränderung eines Parameters stets mit einer dazu proportionalen Änderung eines anderen Parameters reagierend
nét vẽ- Thuộc về cách thể hiện bằng nét vẽ, dưới dạng bản vẽ hoặc theo lối vẽ đường nét.
als Zeichnung; zeichnerisch