

phi tuyến- không diễn ra theo dạng một đường thẳng hoặc đường tuyến tính
nicht in Form einer Linie verlaufend
phi tuyến- không diễn tiến liên tục theo một hướng, có sự vòng vo hoặc lệch hướng
nicht in einer Richtung stetig verlaufend, mit Abschweifung
không đồng đều- không tác động đến tất cả mọi đối tượng theo cùng một cách
nicht alle in gleicher Weise betreffend
phi tuyến- phản ứng với sự thay đổi của một tham số không bằng sự thay đổi tỉ lệ tương ứng của một tham số khác
auf die Veränderung eines Parameters nicht mit einer dazu proportionalen Änderung eines anderen Parameters reagierend