vừa phải- Không quá nhiều, có chừng mực, giữ ở mức hợp lý.
nicht zu viel, Maß haltend
tầm thường- Thiếu thốn, ít ỏi, không đủ; cũng dùng để chỉ chất lượng hoặc kết quả không tốt, chỉ ở mức trung bình thấp.
dürftig, knapp, nicht genug