Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'manuell' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
manuell
[manuˈʔɛl]
Tính từ
Định nghĩa
1
thủ công
- được thực hiện bằng tay, thao tác bằng tay
mit der Hand, von Hand (gemacht)
Mit dem Bagger kannst du hier gar nichts machen - bei einer archäologischen Fundstätte muss alles
manuell
frei gelegt werden.
Bạn không thể sử dụng máy xúc ở đây - tại một di chỉ khảo cổ, mọi thứ phải được khai quật thủ công.
Từ đồng nghĩa
händisch
Từ trái nghĩa
automatisch
maschinell
Tính từ