
tự động- được trang bị cơ chế tự động
mit einer Automatik ausgestattet
tự động- được trang bị cơ chế tự điều chỉnh, không yêu cầu vận hành
mit einer Selbstregelung ausgestattet, keine Bedienung erfordernd
tự động- được thực hiện thông qua các máy móc tự động
mithilfe von Automaten erfolgend
máy móc- giống như một cái máy, không có sự suy nghĩ
wie ein Automat, ohne Reflexion
tự động- như tự thân, không yêu cầu sự can thiệp của quyết định hay hành động thêm
wie von selbst, kein Dazwischentreten einer Entscheidung oder weiteres Zutun erfordernd