Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'mehrfärbig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
mehrfärbig
[ˈmeːɐ̯ˌfɛʁbɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
nhiều màu
- Chứa nhiều màu sắc khác nhau; có từ hai màu trở lên.
mehrere Farben enthaltend
„Die Blüten sind durch Zucht
mehrfärbig
, das lädt zum Spielen ein.“
“Những bông hoa nhờ lai tạo mà có nhiều màu sắc, điều đó khơi gợi sự vui chơi.”
Từ trái nghĩa
einfärbig
Từ cụ thể hơn
dreifärbig
vierfärbig
Tính từ