Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vierfärbig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vierfärbig
[ˈfiːɐ̯ˌfɛʁbɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
bốn màu
- Có chứa hoặc gồm bốn màu khác nhau.
vier Farben enthaltend
„In Armentieres verfertigte man jährlich 25.000 Stücke
vierfärbiges
Tuch, die nach Italien und bis nach Konstantinopel giengen.“
"Ở Armentieres, người ta chế tạo hằng năm 25.000 tấm vải bốn màu, được đưa sang Ý và xa đến tận Constantinople."
Từ trái nghĩa
bunt
dreifärbig
einfärbig
verschiedenfärbig
zweifärbig
„Ein großer, schöner,
vierfärbiger
Tigerhund hat sich am 24. Mai, Abends, auf dem Wege von Haindorf bis Katharinaberg verlaufen.“
"Một con chó săn hổ lớn, đẹp, bốn màu đã bị lạc vào tối ngày 24 tháng 5 trên đường từ Haindorf đến Katharinaberg."
Tính từ