'memorieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
memorieren
[memoˈʁiːʁən]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
ghi nhớ- tiếp nhận và lưu giữ vào trí nhớ để có thể nhớ lại sau này.
in das Gedächtnis aufnehmen
„Ich habe den Gedankengang genau skizziert und memoriert. Die gleiche Rede habe ich fast immer zweimal, selten dreimal und öfter gehalten.“
“Tôi đã phác thảo rất chính xác mạch suy nghĩ và ghi nhớ nó. Tôi hầu như luôn trình bày cùng một bài diễn thuyết ấy hai lần, hiếm khi ba lần và đôi khi còn nhiều hơn.”