
quên- không còn nhớ về điều gì đó hoặc ai đó
sich an etwas, jemanden nicht mehr erinnern
mất tự chủ- mất kiểm soát bản thân
die Beherrschung verlieren
không nghĩ đến- không suy nghĩ về điều gì đó hoặc ai đó
an etwas, jemanden nicht denken
bị quên, bị bỏ quên- trong một khoảnh khắc hoặc tình huống cụ thể nào đó không nghĩ đến, không nhớ đến
in Moment/bestimmter Situation nicht daran gedacht, nicht daran erinnert
bị lãng quên, bị quên lãng- (đã lâu) không còn được biết đến/chú ý đến/nhận thức thấy nữa, đã hoàn toàn ra khỏi tâm trí trong một thời gian dài
(lange) nicht mehr bekannt/beachtet/wahrgenommen, für längere Zeit ganz und gar aus dem Sinn gekommen